EnglishVietnamese
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THÉP ĐÔNG ANH

0978 993 999

EnglishVietnamese
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
Quy cách trọng lượng | Quy ước tên gọi Lưới thép hàn chuẩn Quốc tế

Quy cách trọng lượng | Quy ước tên gọi Lưới thép hàn chuẩn Quốc tế

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)

Liên hệ

  • Tình trạng:

Lưới thép hàn là một sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, hàng rào bảo vệ, gia công cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Sự đa dạng của lưới thép hàn về Quy cách, trọng lượng, hay trang phủ bề mặt là một ưu điểm rất lớn của sản phẩm lưới thép hàn, tuy nhiên nó cũng gây nhiều khó khăn cho việc tìm kiếm đúng mã sản phẩm mà người tiêu dùng hay nhà thầu xây dựng muốn có

  • Đơn vị tính:
  • VND
Thêm vào giỏ hàng

Lưới thép hàn là một sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, hàng rào bảo vệ, gia công cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Sự đa dạng của lưới thép hàn về Quy cách, trọng lượng, hay trang phủ bề mặt là một ưu điểm rất lớn của sản phẩm lưới thép hàn, tuy nhiên nó cũng gây nhiều khó khăn cho việc tìm kiếm đúng mã sản phẩm mà người tiêu dùng hay nhà thầu xây dựng muốn có. Trên thị trường hiện nay có khá nhiều tên gọi hay cách ký hiệu cho từng loại sản phẩm lưới thép hàn, điều đáng nói ở đây là những tên gọi hay quy ước này không tuân theo bất kỳ một sự logic nào mà chỉ mang tính tự phát của các đơn vị sản xuất nhỏ, lẻ không có kinh nghiệm hay các đơn vị thương mại kinh doanh nhỏ. 

Các lý do trên làm cho tên gọi, ký hiệu và quy ước lưới thép hàn trở lên rất phức tạp. Chính vì lý do đó Thép Đông Anh thông qua bài viết này chia sẻ đến Quý khách hàng Bảng quy cách trọng lượng và Quy ước tên gọi của Lưới thép hàn chuẩn quốc tế, đã được đưa vào sử dụng gần 30 năm ở khắp các các gia trên Thế giới cũng như được các nhà thầu xây dựng lớn sử dụng. Bảng quy các này cũng đã được các công ty, nhà máy sản xuất lưới thép hàn lớn, các nhà thầu lớn ở Việt Nâm tin dùng như một phương pháp chuẩn mực.

                                    BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP LƯỚI HÀN

                                                                     WIRE MESH SPECIFICATION

Số tham chiếu Dây chính Dây ngang Diện tích mặt cắt Đơn trọng
Main wire Cross wire Cross – Sectional Area

Mass per Unit area

(Kg/m2)

Đường kính Khoảng cách Đường kính Khoảng cách Dây chính Dây ngang
Ref. No Diameter (mm) Spacing (mm) Diameter (mm) Spacing (mm) Main wire (mm2) Cross wire (mm2)
A14 14 200 14 200 770 770 12.09
A13 13 200 13 200 664 664 10.43
A12 12 200 12 200 565 565 8.88
A11 11 200 11 200 475 475 7.46
A10 10 200 10 200 393 393 6.17
A9.5 9.5 200 9.5 200 354 354 5.57
A9 9 200 9 200 318 318 4.99
A8.5 8.5 200 8.5 200 284 284 4.46
A8 8 200 8 200 251 251 3.95
A7.5 7.5 200 7.5 200 221 221 3.47
A7 7 200 7 200 292 292 3.02
A6.5 6.5 200 6.5 200 166 166 2.61
A6 6 200 6 200 141 141 2.22
A5.5 5.5 200 5.5 200 119 119 1.87
A5 5 200 5 200 98 98 1.54
A4 4 200 4 200 63 63 0.99
B10 10 100 10 200 785 251 8.14
B9 9 100 9 200 363 251 6.97
B8 8 100 8 200 503 251 5.92
B7 7 100 7 200 385 192 4.53
B6 6 100 6 200 283 192 3.73
B5 5 100 5 200 196 192 3.05
C10 10 100 10 200 785 71 6.72
C9 9 100 9 400 636 71 5.55
C8 8 100 8 400 503 49 4.33
C7 7 100 7 400 385 49 3.41
C6 6 100 6 400 283 49 2.60
D10 10 100 10 100 785 785 12.33
D9 9 100 9 100 636 636 9.99
D8 8 100 8 100 503 503 7.89
D7 7 100 7 100 385 385 6.04
D6 6 100 6 100 283 283 4.44
D5 5 100 5 100 196 196 3.08
E12 12 150 12 150 754 754 11.84
E11 11 150 11 150 634 634 9.95
E10 10 150 10 150 524 524 8.22
E9 9 150 9 150 424 424 6.66
E8 8 150 8 150 335 335 5.26
E7 7 150 7 150 257 257 4.03
E6 6 150 6 150 188 188 2.96
E5 5 150 5 150 131 131 2.06
E4 4 150 4 150 84 84 1.32

Ghi chú:

Quy ước  tên gọi  : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 200 x 200

Quy ước  tên gọi  B : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 100 x 200

Quy ước  tên gọi  C : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 100 x 400

Quy ước  tên gọi  D : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 100 x 100

Quy ước  tên gọi  E : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 150 x 150

Khi gắn tên gọi với ký hiệu số ta được lưới thép hàn có kích thước ô lưới với đường kính dây thép

Ví dụ:

Với ký hiệu " Lưới thép hàn d4"  được hiểu là " Lưới thép hàn có đường kính sợi thép d4, ô lưới có kích thước 200mm x 200mm"

Với ký hiệu " Lưới thép hàn E4"  được hiểu là " Lưới thép hàn có đường kính sợi thép d4, ô lưới có kích thước 150mm x 150mm"

Liên hệ với chúng tôi qua số hotline để được  báo giá lưới thép hàn và tư vấn kỹ hơn về Lưới thép hàn cho từng mục đích sản phẩm để tối ưu hóa chi phí cho dự án, công trình thi công của bạn.

Điện thoại // Zalo : 0978.993.999

Vui lòng liên hệ chủ website.

Lưới thép hàn là một sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, hàng rào bảo vệ, gia công cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Sự đa dạng của lưới thép hàn về Quy cách, trọng lượng, hay trang phủ bề mặt là một ưu điểm rất lớn của sản phẩm lưới thép hàn, tuy nhiên nó cũng gây nhiều khó khăn cho việc tìm kiếm đúng mã sản phẩm mà người tiêu dùng hay nhà thầu xây dựng muốn có