Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
Quy cách trọng lượng | Quy ước tên gọi Lưới thép hàn chuẩn Quốc tế
Liên hệ
- Tình trạng:
Lưới thép hàn là một sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, hàng rào bảo vệ, gia công cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Sự đa dạng của lưới thép hàn về Quy cách, trọng lượng, hay trang phủ bề mặt là một ưu điểm rất lớn của sản phẩm lưới thép hàn, tuy nhiên nó cũng gây nhiều khó khăn cho việc tìm kiếm đúng mã sản phẩm mà người tiêu dùng hay nhà thầu xây dựng muốn có
- Đơn vị tính:
- VND
Lưới thép hàn là một sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, hàng rào bảo vệ, gia công cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Sự đa dạng của lưới thép hàn về Quy cách, trọng lượng, hay trang phủ bề mặt là một ưu điểm rất lớn của sản phẩm lưới thép hàn, tuy nhiên nó cũng gây nhiều khó khăn cho việc tìm kiếm đúng mã sản phẩm mà người tiêu dùng hay nhà thầu xây dựng muốn có. Trên thị trường hiện nay có khá nhiều tên gọi hay cách ký hiệu cho từng loại sản phẩm lưới thép hàn, điều đáng nói ở đây là những tên gọi hay quy ước này không tuân theo bất kỳ một sự logic nào mà chỉ mang tính tự phát của các đơn vị sản xuất nhỏ, lẻ không có kinh nghiệm hay các đơn vị thương mại kinh doanh nhỏ.
Các lý do trên làm cho tên gọi, ký hiệu và quy ước lưới thép hàn trở lên rất phức tạp. Chính vì lý do đó Thép Đông Anh thông qua bài viết này chia sẻ đến Quý khách hàng Bảng quy cách trọng lượng và Quy ước tên gọi của Lưới thép hàn chuẩn quốc tế, đã được đưa vào sử dụng gần 30 năm ở khắp các các gia trên Thế giới cũng như được các nhà thầu xây dựng lớn sử dụng. Bảng quy các này cũng đã được các công ty, nhà máy sản xuất lưới thép hàn lớn, các nhà thầu lớn ở Việt Nâm tin dùng như một phương pháp chuẩn mực.
BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP LƯỚI HÀN
WIRE MESH SPECIFICATION
Số tham chiếu | Dây chính | Dây ngang | Diện tích mặt cắt | Đơn trọng | |||
Main wire | Cross wire | Cross – Sectional Area |
Mass per Unit area (Kg/m2) |
||||
Đường kính | Khoảng cách | Đường kính | Khoảng cách | Dây chính | Dây ngang | ||
Ref. No | Diameter (mm) | Spacing (mm) | Diameter (mm) | Spacing (mm) | Main wire (mm2) | Cross wire (mm2) | |
A14 | 14 | 200 | 14 | 200 | 770 | 770 | 12.09 |
A13 | 13 | 200 | 13 | 200 | 664 | 664 | 10.43 |
A12 | 12 | 200 | 12 | 200 | 565 | 565 | 8.88 |
A11 | 11 | 200 | 11 | 200 | 475 | 475 | 7.46 |
A10 | 10 | 200 | 10 | 200 | 393 | 393 | 6.17 |
A9.5 | 9.5 | 200 | 9.5 | 200 | 354 | 354 | 5.57 |
A9 | 9 | 200 | 9 | 200 | 318 | 318 | 4.99 |
A8.5 | 8.5 | 200 | 8.5 | 200 | 284 | 284 | 4.46 |
A8 | 8 | 200 | 8 | 200 | 251 | 251 | 3.95 |
A7.5 | 7.5 | 200 | 7.5 | 200 | 221 | 221 | 3.47 |
A7 | 7 | 200 | 7 | 200 | 292 | 292 | 3.02 |
A6.5 | 6.5 | 200 | 6.5 | 200 | 166 | 166 | 2.61 |
A6 | 6 | 200 | 6 | 200 | 141 | 141 | 2.22 |
A5.5 | 5.5 | 200 | 5.5 | 200 | 119 | 119 | 1.87 |
A5 | 5 | 200 | 5 | 200 | 98 | 98 | 1.54 |
A4 | 4 | 200 | 4 | 200 | 63 | 63 | 0.99 |
B10 | 10 | 100 | 10 | 200 | 785 | 251 | 8.14 |
B9 | 9 | 100 | 9 | 200 | 363 | 251 | 6.97 |
B8 | 8 | 100 | 8 | 200 | 503 | 251 | 5.92 |
B7 | 7 | 100 | 7 | 200 | 385 | 192 | 4.53 |
B6 | 6 | 100 | 6 | 200 | 283 | 192 | 3.73 |
B5 | 5 | 100 | 5 | 200 | 196 | 192 | 3.05 |
C10 | 10 | 100 | 10 | 200 | 785 | 71 | 6.72 |
C9 | 9 | 100 | 9 | 400 | 636 | 71 | 5.55 |
C8 | 8 | 100 | 8 | 400 | 503 | 49 | 4.33 |
C7 | 7 | 100 | 7 | 400 | 385 | 49 | 3.41 |
C6 | 6 | 100 | 6 | 400 | 283 | 49 | 2.60 |
D10 | 10 | 100 | 10 | 100 | 785 | 785 | 12.33 |
D9 | 9 | 100 | 9 | 100 | 636 | 636 | 9.99 |
D8 | 8 | 100 | 8 | 100 | 503 | 503 | 7.89 |
D7 | 7 | 100 | 7 | 100 | 385 | 385 | 6.04 |
D6 | 6 | 100 | 6 | 100 | 283 | 283 | 4.44 |
D5 | 5 | 100 | 5 | 100 | 196 | 196 | 3.08 |
E12 | 12 | 150 | 12 | 150 | 754 | 754 | 11.84 |
E11 | 11 | 150 | 11 | 150 | 634 | 634 | 9.95 |
E10 | 10 | 150 | 10 | 150 | 524 | 524 | 8.22 |
E9 | 9 | 150 | 9 | 150 | 424 | 424 | 6.66 |
E8 | 8 | 150 | 8 | 150 | 335 | 335 | 5.26 |
E7 | 7 | 150 | 7 | 150 | 257 | 257 | 4.03 |
E6 | 6 | 150 | 6 | 150 | 188 | 188 | 2.96 |
E5 | 5 | 150 | 5 | 150 | 131 | 131 | 2.06 |
E4 | 4 | 150 | 4 | 150 | 84 | 84 | 1.32 |
Ghi chú:
Quy ước tên gọi A : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 200 x 200
Quy ước tên gọi B : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 100 x 200
Quy ước tên gọi C : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 100 x 400
Quy ước tên gọi D : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 100 x 100
Quy ước tên gọi E : Thể hiện tên gọi tất cả các loại lưới thép hàn có kích thước ô lưới 150 x 150
Khi gắn tên gọi với ký hiệu số ta được lưới thép hàn có kích thước ô lưới với đường kính dây thép
Ví dụ:
Với ký hiệu " Lưới thép hàn d4" được hiểu là " Lưới thép hàn có đường kính sợi thép d4, ô lưới có kích thước 200mm x 200mm"
Với ký hiệu " Lưới thép hàn E4" được hiểu là " Lưới thép hàn có đường kính sợi thép d4, ô lưới có kích thước 150mm x 150mm"
Liên hệ với chúng tôi qua số hotline để được báo giá lưới thép hàn và tư vấn kỹ hơn về Lưới thép hàn cho từng mục đích sản phẩm để tối ưu hóa chi phí cho dự án, công trình thi công của bạn.
Điện thoại // Zalo : 0978.993.999
Lưới thép hàn là một sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng, trang trí nội thất, hàng rào bảo vệ, gia công cơ khí và nhiều ứng dụng khác. Sự đa dạng của lưới thép hàn về Quy cách, trọng lượng, hay trang phủ bề mặt là một ưu điểm rất lớn của sản phẩm lưới thép hàn, tuy nhiên nó cũng gây nhiều khó khăn cho việc tìm kiếm đúng mã sản phẩm mà người tiêu dùng hay nhà thầu xây dựng muốn có